đóng đồn

đóng đồn

Bộ đội đóng đồn tại một vùng biên giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lập đồn, xây dựng đồn cho quân línhlại canh giữ: "đóng đồn" chỉ hành động thiết lập một căn cứ quân sự (đồn) bố trí quân đội trú lại tại đó để bảo vệ một khu vực hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sự.
    • lại một nơi để canh phòng: Trong ngữ cảnh mở rộng, "đóng đồn" có thể chỉ việc một nhóm người (thường lực lượng trang) cố định tại một địa điểm để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội đã đóng đồnvùng biên giới để ngăn chặn xâm nhập. (Quân đội lập căn cứ canh giữbiên giới.)
    • Họ phải đóng đồn suốt ba tháng trong rừng sâu. (Họlại canh phòng liên tục ba tháng.)
    • Lệnh đóng đồn được ban ra ngay sau khi phát hiện địch. (Mệnh lệnh thiết lập đồn trú quân được đưa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng đồn tạm thời": thiết lập đồn trong thời gian ngắn để phục vụ mục đích nhất thời.
    • Trong chiến dịch, họ đóng đồn tạm thờicác ngọn đồi. (Họ lập căn cứ ngắn hạn trên đồi.)
  • "đóng đồn cố định": xây dựng đồn kiên cố, lâu dài.
    • Đơn vị được lệnh đóng đồn cố định tại thị trấn. (Họlại canh giữ lâu dài tại thị trấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồn (danh từ): công trình quân sự nhỏ, tường rào, dùng để canh gác.
    • Đồn biên phòng được xây dựng kiên cố. (Căn cứ biên phòng vững chắc.)
  • Đóng quân (động từ): cho quân línhlại một nơi để thực hiện nhiệm vụ, không nhất thiết phải đồn.
    • Quân đội đóng quânlàng mạc. (Quân lính trú lại làng.)
  • Trấn giữ (động từ): canh giữ, bảo vệ một khu vực.
    • Họ trấn giữ cửa khẩu quan trọng. (Họ bảo vệ cửa khẩu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lập đồn: xây dựng thiết lập đồn.
  • Trú quân: ở lại một nơi để canh phòng.
  • Đồn trú: hành động đóng quân tại đồn.
Thành ngữ liên quan
  • Đóng đồn canh gác: hành động lập đồn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ.
    • Lính tráng đóng đồn canh gác suốt đêm. (Họ lập đồn canh phòng cả đêm.)